48 Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Gia Đình Đầy Đủ

Bạn đã bao giờ gặp phải những trường hợp không biết nên xưng hô bằng tiếng Anh thế nào đối với những người thân trong gia đình chưa? Có thể nói, gia đình luôn là chủ đề vốn rất quen thuộc trong cuộc sống của bất kì ai, nhưng với sự phân cấp trong tiếng Việt phức tạp hơn tiếng Anh nên việc sử dụng các từ vựng tiếng Anh khi làm quen là khó khăn. Vậy bài viết dưới đây sẽ giúp bạn biết được 48 từ vựng tiếng anh về chủ đề gia đình đầy đủ nhất, hãy theo dõi nhé!

 Danh sách từ vựng tiếng anh về chủ đề gia đình

Từ vựng chủ đề gia đình

Dưới đây sẽ là gợi ý từ bài viết về một số từ vựng tiếng Anh cơ bản khi nói về chủ đề Gia đình: 

  • Grandparents /ˈɡrænpeərənt/ Thế hệ ông bà
  • Grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/ Ông
  • Grandmother /ˈɡrænmʌðə(r)/ Bà 
  • Aunt /ɑːnt/ Cô hoặc Dì
  • Uncle /ˈʌŋkl/ Cậu, chú
  • Sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/ Chị dâu, em dâu
  • Brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ Anh rể hoặc em rể
  • Parents /ˈpeərənt/ Bố mẹ 
  • Mother /ˈmʌðə(r)/ Mẹ
  • Father /ˈfɑːðə(r)/ Ba
  • Spouse /spaʊs/ Vợ chồng
  • Husband /ˈhʌzbənd/ Người chồng
  • Wife /waɪf/ Người vợ
  • Child /Children/tʃaɪld/ ˈtʃɪldrən/ Con
  • Son /sʌn/ Con trai
  • Daughter /ˈdɔːtə(r)/ Con gái
  • Grandchildren /ɡrændˈtʃɪl.drən/ Các cháu 
  • Granddaughter /ˈɡrændɔːtə(r)/ Cháu gái 
  • Grandson /ˈɡrænsʌn/ Cháu trai 
  • Nephew /ˈnefjuː/ Cháu trai ( của cô hoặc dì/ chú …)
  • Niece /niːs/ Cháu gái ( của cô hoặc dì/ chú)
  • Nuclear family  /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ (n): Kiểu gia đình hạt nhân
  • Extended family  /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/(n): Kiểu đại gia đình
  • Broken home: gia đình đổ vỡ
  • Close to /kloʊs tə/ Thân mật/thân thiết với
  • Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/ Có mối quan hệ tốt đẹp với
  • Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ/tự hào
  • Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: Tin tưởng vào
  • Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc
  • Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng

Mẫu câu hội thoại thông dụng về chủ đề gia đình

Khi đã nắm được các từ vựng về chủ đề gia đình, các bạn sẽ tìm hiểu về các mẫu câu hội thoại được sử dụng thông dụng về chủ đề này:

  • This is a photo of my family: Đây là bức ảnh gia đình tôi
  • Why do grandparents love their grandchildren?: Tại sao ông bà của bạn lại yêu con cháu như vậy?
  • What is the difference between half-brother and step-brother?: Sự khác nhau giữa anh trai cùng cha khác mẹ với anh trai kế là gì?
  • Do you know why mothers are so important in our life?: Bạn có biết vì sao những người mẹ lại quan trọng như vậy trong cuộc sống của bạn?
  • How many children do you have: Bạn có bao nhiêu người con trong gia đình?
  • I have a large family: Tôi có một đại gia đình hạnh phúc
  • There are nine people in my family: Gia đình tôi có chín người.
  • You’re just like your mother: Bạn giống mẹ bạn lắm.
  • My gandparents are still living: Ông bà tôi vẫn còn khỏe mạnh
  • I’m the picture of my mother: Tôi giống mẹ tôi như tạc vậy
  • My godparents are teachers: Bố mẹ đỡ đầu của tôi đều là giáo viên.
  • I grew up in a very close, loving family: Tôi lớn lên trong một gia đình ấm áp và hạnh phúc.
  • I would like to thank my family: Tôi muốn cám ơn gia đình tôi.
  • We are all family: Chúng tôi đều là người một nhà
  • How many people are there in your family? Có bao nhiêu thành viên trong gia đình của bạn vậy?
  • Have you got any brothers or sisters? Bạn có người anh hoặc người chị nào chứ?
  • What’s your sister name? Chị gái của bạn tên là gì?
  • What’s your brother name? Anh trai của bạn tên là gì?

Từ vựng chủ đề gia đình

Luyện tập viết tiếng anh về chủ đề gia đình

Dưới đây sẽ là một đoạn văn mẫu về chủ đề gia đình để giúp các bạn luyện tập sau khi nắm biết được các mẫu câu hội thoại và từ vựng liên quan:

I am the only child in my family, so my parents love me very much. My father works at a paper factory, he has worked there since he was a child. Every morning, he takes me to school and we usually have breakfast together at our favorite restaurant near home. My mother is a nurse who works at our local medical center. Mom is the one who picks me up after school because my dad is often late for work. When my mom had to stay over for the night shift, my dad left earlier to make sure I was picked up on time and had a proper dinner. I love my little family very much.

Tôi là người con duy nhất trong gia đình, vì vậy tôi nhận được tất cả tình yêu từ bố mẹ. Bố tôi làm việc tại một nhà máy từ khi còn trẻ. Mỗi buổi sáng, bố đưa tôi đến trường và thường ăn sáng với nhau tại cửa hàng yêu thích gần nhà. Mẹ tôi là y tá, làm việc tại trung tâm y tế của địa phương. Mẹ là người đón tôi về sau giờ học vì bố thường về muộn. Khi mẹ tôi phải ở lại làm muộn đến đêm, bố tôi đã đi sớm hơn để có thể đảm bảo tôi đi học và được đón đúng giờ cũng như ăn đầy đủ. Tôi rất yêu gia đình của mình.

Bài viết trên đã giúp bạn biết được rất nhiều từ vựng cũng như các câu hội thoại về chủ đề gia đình. Hy vọng bạn sẽ có những ngày tháng luyện tập tiếng Anh để ngôn ngữ này ngày càng trở nên thân thuộc hơn đối với tất cả mọi người, giúp cho việc giao tiếp trở nên dễ dàng, thuận tiện hơn. 

Rate this post
Xem thêm :   Top 5 phần mềm thiết kế nhà chuyên nghiệp nhất 2021

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Enable registration in settings - general